• Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Đặt hàng
  • Tin tức
  • Tuyển Dụng
  • Liên hệ

Danh mục

  • Vòng bi cầu DUF
  • Vòng bi ETK
    • Vòng bi gối
    • Gối đỡ vòng bi
  • Vòng bi NSK
    • Vòng bi nhào cà na
    • Vòng bi NU - Vòng bi tụt lõi
    • Vòng bi côn
  • Vòng bi SKF
    • Vòng bi NU
    • Vòng bi côn
    • Vòng bi mắt trâu
    • Bi nhào hai hàng hạt cầu
    • Vòng bi NK - NKI - RN
    • Vòng bi HK - Bi Ga Lê
    • Vòng bi tròn dày hai hàng đạn
    • Vòng bi cầu
    • Măng xông
    • Vòng bi cao tốc
    • Gối đỡ bạc series KP & KFL
  • Vòng bi NMS
  • Vòng bi RBI
  • Vòng bi IKF
    • Vòng bi tì hạt tròn
    • Vòng bi chà cà na
    • Vòng bi tì 3 mảnh dứa
  • Vòng bi RB Tech
  • Vòng bi KBC
  • Vòng bi KML
  • Vòng bi OEM RN hộp số
  • Vòng bi dẫn hướng
  • Vòng bi ô tô
    • Vòng bi chữ thập
    • Loại 2
    • Loại 3
    • Cụm may ơ và bi may ơ
    • Vòng bi cốt bơm nước WB
    • Vòng bi cốt bơm nước WR
    • Loại 7
    • Vòng bi chữ tê
    • Vòng bi bánh xe ô tô
    • Loại số 1
    • Giá treo các đăng ( Cardan )
    • Vòng bi treo các đăng ( Cardan )
    • Vòng bi may ơ hệ Inch
  • Khớp quay ổ bi
  • Bi rọ
  • Ổ đỡ vòng bi
  • Hạt bi tròn - bi đũa - bi kim

Tin Tức

  • Cách đọc thông số vòng bi thông dụng
  • Chẩn đoán hư hỏng các loại vòng bi
  • Những điều cần biết khi sử dụng vòng bi
  • Ký hiệu vòng bi SKF
  • Cửa hàng Vòng Bi Thúy Vân
  • Tra cứu kí hiệu vòng bi SKF

Hỗ trợ trực tuyến

HOTLINE

04.3821.5853

  • Vòng Bi Thúy Vân

    04 - 3821 5853

Album ảnh

Lượt truy cập

Đang online: 1

Online trong ngày: 63

Tổng truy cập: 1001268

Cách đọc thông số vòng bi thông dụng

Đối với vòng bi chỉ có 3 số cuối thì số cuối cùng chỉ đường kính trong của vòng bi (D<20mm)...

 

1. Ý nghĩa về kích thước:

-          Hai con số sau cùng chỉ chỉ đường kính trong của vòng bi có từ 00-99 (20mm< D <5000mm)

-        Ví dụ : vòng bi có ký hiệu 2315

Ta sẽ lấy trị số hai chữ số sau cùng x với 5 : Ta có 15x5 = 75mm

Có nghĩa là đường kính trong là 75mm (đường kính lỗ vòng bi)

 . Vòng bi 304

Trị số 4 x 5 = 20mm. Đường kính trong là 20mm

Như vậy từ 04 trở lên đều sẽ nhân với hệ số 5. Còn lại từ 04 trở xuống có ký hiệu đặc biệt.

00 : 10mm

01 : 12mm

02 : 15mm

03 : 17mm

2. Ý nghĩa về chịu tải :

                 Con số thứ 3 từ phải sang trái:

1 hoặc 7

Chịu tải rất nhẹ

2

Chỉ tải nhẹ

3

Chỉ tải trung bình

4

Chỉ tải nặng

5

Chỉ tải rất nặng

6

Chỉ tải trung bình như 3 nhưng dầy hơn

8-9

Chỉ tải rất rất nhẹ; 814, 820, 914

  3. Ý nghĩa phân loại:

 Con số thứ tư từ phải sang trái chỉ loại vòng bi có từ 0-9      

0

Chỉ loại bi tròn 1 lớp

1

Chỉ loại bi tròn hai lớp

2

Chỉ loại bi đũa ngắn 1 lớp

3

Chỉ loại bi đũa ngắn hai lớp

4

Chỉ loại bi đũa dài 1 lớp

5

Chỉ loại bi đũa xoắn

6

Chỉ loại bi đũa tròn chắn

7

Chỉ loại bi đũa hình côn

8

Chỉ loại bi tròn chắn không hướng tâm

9

Chỉ loại bi đũa chắn

 4. Ý nghĩa về kết cấu:

 Số thứ 5 từ phải sang trái       

3

Bi đũa hình trụ ngắn 1 dãy, vòng chặn trong không có gờ chắn

4

Giống như 3 nhưng vòng chặn có gờ chắn

5

Có 1 rănhx để lắp vòng hãm định vị ở vòng chắn ngoài

6

Có 1 long đen chặn dầu bằng thép lá

8

Có hai long đen chặn dầu bằng thép lá

9

Bi đũa hình trụ ngắn 1 dãy, ở vòng trong có 1 vành chặn các con lăn

 Ví dụ đọc thông số của vòng bi có ký hiệu 60304

-          Đường kính vòng trong 04x5 = 20mm

-          Chịu tải trọng trung bình

-          Bi tròn một lớp

-          Có 1 long đen chặn dầu bằng thép lá

Chú ý : Đối với vòng bi chỉ có 3 số cuối thì số cuối cùng chỉ đường kính trong của vòng bi (D<20mm)

         Ví dụ : 678 thì d=8mm, chịu tải nhẹ, loại bi tròn chắn

 5. Khe hở vòng bi :

Kích thước cổ trục

Bi cầu mới

Bi trụ mới

Bi cũ cho phép

20-30

0.01-0.02

0.03-0.05

0.1

30-50

0.01-0.02

0.05-0.07

0.2

55-80

0.01-0.02

0.06-0.08

0.2

85-120

0.02-0.03

0.08-0.1

0.3

130-150

0.02-0.03

0.10-0.12

0.3

6. Khe hở bạc :

Đường kính cổ trục

Khe hở giữa trục và vòng bạc

     
 

<1000 v/p

   

>1000 v/p

 

Tiêu chuẩn

Cho phép

Tiêu chuẩn

Cho phép

18-30

0.040-0.093

0.1

0.06-0.118

0.12

30-50

0.05-0.112

0.12

0.075-0.142

0.15

50-80

0.065-0.135

0.14

0.095-0.175

0.18

80-120

0.08-0.16

0.16

0.12-0.210

0.22

120-180

0.100-0.195

0.20

0.150-0.250

0.30

180-260

0.120-0.225

0.24

0.180-0.295

0.40

260-360

0.140-0.250

0.26

0.210-0.340

0.5

360-500

0.170-0.305

0.32

0.250-0.400

0.6

 

 

Các bài đã đăng

  • Chẩn đoán hư hỏng các loại vòng bi

  • Những điều cần biết khi sử dụng vòng bi

  • Ký hiệu vòng bi SKF

« Trước Tiếp »

Đối tác

Trang chủ | Giới thiệu | Nhãn hiệu | Tin tức | Đặt hàng | Tuyển dụng


CỬA HÀNG VÒNG BI THÚY VÂN

Số 7A Chùa Vua, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: 04 - 3821 5853       DĐ: 0169.839.7280
Email: vongbithuyvan@gmail.com
Website: www.vongbithuyvan.com